Bảng kích thước Grit trong giấy nhám

Bảng kích thước Grit trong giấy nhám

Admin
19, Tháng Giêng, 2017

Grit kích thước bảng

Grit nghĩa là tỷ lệ các hạt cát mài mòn (abrading) trên bề mặt giấy nhám. Giấy nhám thường được xếp loại dựa trên tiêu chuẩn này. Độ grit càng cao thì số lượng hạt cát càng dày, độ ma sát càng cao vì thế bạn nên cận thận khi chọn lựa giấy nhám theo từng giai đoạn. Khi nói về giấy nhám"grit" là một tham chiếu đến số lượng của các hạt mài mòn trên mỗi inch của giấy nhám. 

      

      

      

      

Bảng sau đây, được biên soạn từ các tài liệu tham khảo ở phía dưới, so sánh của CAMI và "P" chỉ định với kích thước grit trung bình trong micromet (micron).

Kích thước giấy nhám

 

ISO/FEPA Grit designation

CAMI Grit designation

Average particle diameter (µm)

MACROGRITS

Extra Coarse (Very fast removal of material, hardwood flooring initial sanding)

P12

 

1815

P16

 

1324

P20

 

1000

P24

 

764

 

24

708

P30

 

642

 

30

632

 

36

530

P36

 

538

Coarse (Rapid removal of material)

P40

40

425

 

50

348

P50

 

336

Medium (sanding bare wood in preparation for finishing, for gentle removal of varnish, also used for skateboard grip tape)

 

60

265

P60

 

269

P80

 

201

 

80

190

Fine (sanding bare wood in preparation for finishing, not suitable for removing varnish or paint from wood, use for cleaning plaster and water stain from wood)

P100

 

162

 

100

140

P120

 

125

 

120

115

Very Fine (sanding of bare wood)

P150

 

100

 

150

92

P180

180

82

P220

220

68

MICROGRITS

Very Fine (sanding finishes between coats)

P240

 

58.5

 

240

53.0

P280

 

52.2

P320

 

46.2

P360

 

40.5

Extra fine, start polishing of wood

 

320

36.0

P400

 

35.0

P500

 

30.2

 

360

28.0

P600

 

25.8

Super fine (final sanding of finishes, final sanding of wood)

 

400

23.0

P800

 

21.8

 

500

20.0

P1000

 

18.3

 

600

16.0

P1200

 

15.3

Ultra fine (final sanding and polishing of thick finishes)

P1500

800

12.6

P2000

1000

10.3

P2500

 

8.4

 

TAGS: